Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 黄金

Từ ghép: 黄金 huángjīn

黄金
Nghĩa tiếng Việt
Vàng / cơ hội vàng / thời điểm hoàng kim
Âm Hán-Việt
HOÀNG KIM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 黄金

Từ 黄金 nghĩa là gì?

Từ ghép 黄金 (huángjīn) có nghĩa tiếng Việt là "Vàng / cơ hội vàng / thời điểm hoàng kim", âm Hán-Việt là HOÀNG KIM.

Từ 黄金 đọc pinyin như thế nào?

Từ 黄金 có pinyin là huángjīn (Hán-Việt: HOÀNG KIM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 黄金 gồm những chữ Hán nào?

Từ 黄金 được tạo thành từ 2 chữ: 黄 (huáng: Màu vàng); 金 (jīn: Vàng, kim loại).

Nguồn dữ liệu