练
Hanzi Cozy Diary
← Quay lại
Trang chủ
›
Tra cứu chữ Hán
›
HSK 6
› 抵
Cách viết chữ 抵
dǐ
Xem lại nét
Nghĩa tiếng Việt
ấn vào / hỗ trợ / chống đỡ / kháng cự / bằng / cân bằng / bù đắp / thế chấp / đạt đến / vỗ nhẹ (tay) (biểu thị sự vui mừng) (ở Đài Loan đọc là cho nghĩa này)
Pinyin
dǐ
Số nét
8 nét
Nhóm
con người
Nghe phát âm
Luyện viết chữ 抵 ngay
Chữ cùng nhóm "con người"
零
líng
二
èr
四
sì
我
wǒ
你
nǐ
他
tā
她
tā
谁
shéi
← Tất cả chữ HSK 6