Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 不满

Từ ghép: 不满 bùmǎn

不满
Nghĩa tiếng Việt
Bực bội / không hài lòng / không thỏa mãn
Âm Hán-Việt
BẤT MÃN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 不满

Từ 不满 nghĩa là gì?

Từ ghép 不满 (bùmǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Bực bội / không hài lòng / không thỏa mãn", âm Hán-Việt là BẤT MÃN.

Từ 不满 đọc pinyin như thế nào?

Từ 不满 có pinyin là bùmǎn (Hán-Việt: BẤT MÃN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 不满 gồm những chữ Hán nào?

Từ 不满 được tạo thành từ 2 chữ: 不 (bù: Không); 满 (mǎn: Đầy, hài lòng).

Nguồn dữ liệu