Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 不要

Từ ghép: 不要 bùyào

不要
Nghĩa tiếng Việt
Đừng!; không được
Âm Hán-Việt
BẤT YẾU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 不要

Từ 不要 nghĩa là gì?

Từ ghép 不要 (bùyào) có nghĩa tiếng Việt là "Đừng!; không được", âm Hán-Việt là BẤT YẾU.

Từ 不要 đọc pinyin như thế nào?

Từ 不要 có pinyin là bùyào (Hán-Việt: BẤT YẾU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 不要 gồm những chữ Hán nào?

Từ 不要 được tạo thành từ 2 chữ: 不 (bù: Không); 要 (yào: Muốn, cần, phải).

Nguồn dữ liệu