Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 中年

Từ ghép: 中年 zhōngnián

中年
Nghĩa tiếng Việt
Tuổi trung niên
Âm Hán-Việt
TRUNG NÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 中年

Từ 中年 nghĩa là gì?

Từ ghép 中年 (zhōngnián) có nghĩa tiếng Việt là "Tuổi trung niên", âm Hán-Việt là TRUNG NÊN.

Từ 中年 đọc pinyin như thế nào?

Từ 中年 có pinyin là zhōngnián (Hán-Việt: TRUNG NÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 中年 gồm những chữ Hán nào?

Từ 中年 được tạo thành từ 2 chữ: 中 (zhōng: Trung, giữa); 年 (nián: Năm).

Nguồn dữ liệu