Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 中部

Từ ghép: 中部 zhōngbù

中部
Nghĩa tiếng Việt
Phần giữa / khu vực trung tâm
Âm Hán-Việt
TRUNG BỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 中部

Từ 中部 nghĩa là gì?

Từ ghép 中部 (zhōngbù) có nghĩa tiếng Việt là "Phần giữa / khu vực trung tâm", âm Hán-Việt là TRUNG BỘ.

Từ 中部 đọc pinyin như thế nào?

Từ 中部 có pinyin là zhōngbù (Hán-Việt: TRUNG BỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 中部 gồm những chữ Hán nào?

Từ 中部 được tạo thành từ 2 chữ: 中 (zhōng: Trung, giữa); 部 (bù: Bộ phận, bộ (lượng từ)).

Nguồn dữ liệu