Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 一方面

Từ ghép: 一方面 yīfāngmiàn

一方面
Nghĩa tiếng Việt
Một mặt
Âm Hán-Việt
NHẤT PHƯƠNG MIẾN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 一方面

Từ 一方面 nghĩa là gì?

Từ ghép 一方面 (yīfāngmiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Một mặt", âm Hán-Việt là NHẤT PHƯƠNG MIẾN.

Từ 一方面 đọc pinyin như thế nào?

Từ 一方面 có pinyin là yīfāngmiàn (Hán-Việt: NHẤT PHƯƠNG MIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 一方面 gồm những chữ Hán nào?

Từ 一方面 được tạo thành từ 3 chữ: 一 (yī: Một); 方 (fāng: Phương hướng, vuông); 面 (miàn: Mặt, phía).

Nguồn dữ liệu