Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 为了

Từ ghép: 为了 wèile

为了
Nghĩa tiếng Việt
Để; nhằm mục đích; để mà
Âm Hán-Việt
VI LIỄU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 为了

Từ 为了 nghĩa là gì?

Từ ghép 为了 (wèile) có nghĩa tiếng Việt là "Để; nhằm mục đích; để mà", âm Hán-Việt là VI LIỄU.

Từ 为了 đọc pinyin như thế nào?

Từ 为了 có pinyin là wèile (Hán-Việt: VI LIỄU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 为了 gồm những chữ Hán nào?

Từ 为了 được tạo thành từ 2 chữ: 为 (wéi: Vi: làm, trở thành, vì); 了 (le: Trợ từ hoàn thành).

Nguồn dữ liệu