Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 主办

Từ ghép: 主办 zhǔbàn

主办
Nghĩa tiếng Việt
Tổ chức / đăng cai (một hội nghị hoặc sự kiện thể thao)
Âm Hán-Việt
CHÚA BIỆN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 主办

Từ 主办 nghĩa là gì?

Từ ghép 主办 (zhǔbàn) có nghĩa tiếng Việt là "Tổ chức / đăng cai (một hội nghị hoặc sự kiện thể thao)", âm Hán-Việt là CHÚA BIỆN.

Từ 主办 đọc pinyin như thế nào?

Từ 主办 có pinyin là zhǔbàn (Hán-Việt: CHÚA BIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 主办 gồm những chữ Hán nào?

Từ 主办 được tạo thành từ 2 chữ: 主 (zhǔ: Chủ nhân, chính, chủ yếu); 办 (bàn: Làm, giải quyết).

Nguồn dữ liệu