Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 卫星

Từ ghép: 卫星 wèixīng

卫星
Nghĩa tiếng Việt
Vệ tinh / mặt trăng / LT:顆|颗[ke1]
Âm Hán-Việt
VỆ TINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 卫星

Từ 卫星 nghĩa là gì?

Từ ghép 卫星 (wèixīng) có nghĩa tiếng Việt là "Vệ tinh / mặt trăng / LT:顆|颗[ke1]", âm Hán-Việt là VỆ TINH.

Từ 卫星 đọc pinyin như thế nào?

Từ 卫星 có pinyin là wèixīng (Hán-Việt: VỆ TINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 卫星 gồm những chữ Hán nào?

Từ 卫星 được tạo thành từ 2 chữ: 卫 (wèi: để bảo vệ, để bảo vệ, để bảo vệ); 星 (xīng: Sao).

Nguồn dữ liệu