Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 主管
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 主管 (zhǔguǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Phụ trách / chịu trách nhiệm / người phụ trách / quản lý", âm Hán-Việt là CHÚA QUẢN.
Từ 主管 có pinyin là zhǔguǎn (Hán-Việt: CHÚA QUẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 主管 được tạo thành từ 2 chữ: 主 (zhǔ: Chủ nhân, chính, chủ yếu); 管 (guǎn: Quản: quản lý; cái ống).