Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 主角
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 主角 (zhǔjué) có nghĩa tiếng Việt là "Vai chính; vai trò lãnh đạo / nhân vật chính", âm Hán-Việt là CHÚA GIÁC.
Từ 主角 có pinyin là zhǔjué (Hán-Việt: CHÚA GIÁC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 主角 được tạo thành từ 2 chữ: 主 (zhǔ: Chủ nhân, chính, chủ yếu); 角 (jiǎo: Góc, hào (1/10 nhân dân tệ)).