Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 上帝

Từ ghép: 上帝 Shàngdì

上帝
Nghĩa tiếng Việt
Thượng Đế
Âm Hán-Việt
THƯỢNG ĐẤY
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 上帝

Từ 上帝 nghĩa là gì?

Từ ghép 上帝 (Shàngdì) có nghĩa tiếng Việt là "Thượng Đế", âm Hán-Việt là THƯỢNG ĐẤY.

Từ 上帝 đọc pinyin như thế nào?

Từ 上帝 có pinyin là Shàngdì (Hán-Việt: THƯỢNG ĐẤY). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 上帝 gồm những chữ Hán nào?

Từ 上帝 được tạo thành từ 2 chữ: 上 (shàng: Trên, Sáng); 帝 (dì: hoàng đế).

Nguồn dữ liệu