Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 中期
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 中期 (zhōngqī) có nghĩa tiếng Việt là "Giữa (một khoảng thời gian) / trung hạn (kế hoạch, dự báo, v.v.)", âm Hán-Việt là TRUNG KÌ.
Từ 中期 có pinyin là zhōngqī (Hán-Việt: TRUNG KÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 中期 được tạo thành từ 2 chữ: 中 (zhōng: Trung, giữa); 期 (qī: Kỳ, tuần).