Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 乐曲
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 乐曲 (yuèqǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Tác phẩm âm nhạc", âm Hán-Việt là LẠC KHÚC.
Từ 乐曲 có pinyin là yuèqǔ (Hán-Việt: LẠC KHÚC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 乐曲 được tạo thành từ 2 chữ: 乐 (lè: Vui vẻ, âm nhạc); 曲 (qū: Khúc: cong, khuất khúc).