Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 上台

Từ ghép: 上台 shàngtái

上台
Nghĩa tiếng Việt
Lên nắm quyền (trong chính trị) / lên sân khấu (trong nhà hát)
Âm Hán-Việt
THƯỢNG THAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.