Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 乳制品
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 乳制品 (rǔzhìpǐn) có nghĩa tiếng Việt là "Sản phẩm từ sữa", âm Hán-Việt là VÚ CHẾ PHẨM.
Từ 乳制品 có pinyin là rǔzhìpǐn (Hán-Việt: VÚ CHẾ PHẨM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 乳制品 được tạo thành từ 3 chữ: 乳 (rǔ: vú / sữa); 制 (zhì: Chế: hệ thống); 品 (pǐn: Phẩm: loại).