Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 乳制品

Từ ghép: 乳制品 rǔzhìpǐn

乳制品
Nghĩa tiếng Việt
Sản phẩm từ sữa
Âm Hán-Việt
VÚ CHẾ PHẨM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 乳制品

Từ 乳制品 nghĩa là gì?

Từ ghép 乳制品 (rǔzhìpǐn) có nghĩa tiếng Việt là "Sản phẩm từ sữa", âm Hán-Việt là VÚ CHẾ PHẨM.

Từ 乳制品 đọc pinyin như thế nào?

Từ 乳制品 có pinyin là rǔzhìpǐn (Hán-Việt: VÚ CHẾ PHẨM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 乳制品 gồm những chữ Hán nào?

Từ 乳制品 được tạo thành từ 3 chữ: 乳 (rǔ: vú / sữa); 制 (zhì: Chế: hệ thống); 品 (pǐn: Phẩm: loại).

Nguồn dữ liệu