Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 乐队
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 乐队 (yuèduì) có nghĩa tiếng Việt là "Ban nhạc / nhóm nhạc / LT:支[zhi1]", âm Hán-Việt là LẠC ĐỘI.
Từ 乐队 có pinyin là yuèduì (Hán-Việt: LẠC ĐỘI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 乐队 được tạo thành từ 2 chữ: 乐 (lè: Vui vẻ, âm nhạc); 队 (duì: Đội ngũ, hàng ngũ).