Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 互联网

Từ ghép: 互联网 Hùliánwǎng

互联网
Nghĩa tiếng Việt
Internet
Âm Hán-Việt
HỖ LIÊN VÕNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 互联网

Từ 互联网 nghĩa là gì?

Từ ghép 互联网 (Hùliánwǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Internet", âm Hán-Việt là HỖ LIÊN VÕNG.

Từ 互联网 đọc pinyin như thế nào?

Từ 互联网 có pinyin là Hùliánwǎng (Hán-Việt: HỖ LIÊN VÕNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 互联网 gồm những chữ Hán nào?

Từ 互联网 được tạo thành từ 3 chữ: 互 (hù: lẫn nhau); 联 (lián: đồng minh, cộng sự;); 网 (wǎng: Võng: mạng, lưới).

Nguồn dữ liệu