Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 交易
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 交易 (jiāoyì) có nghĩa tiếng Việt là "Giao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch / giao dịch; thỏa thuận / LT:筆|笔[bi3]", âm Hán-Việt là GIAO DỊCH.
Từ 交易 có pinyin là jiāoyì (Hán-Việt: GIAO DỊCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 交易 được tạo thành từ 2 chữ: 交 (jiāo: Giao nộp, kết bạn); 易 (yì: họ / viết tắt của 易經|易经, Kinh Dịch).