Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 交通

Từ ghép: 交通 jiāotōng

交通
Nghĩa tiếng Việt
Kết nối / giao thông / vận tải / truyền thông / liên lạc
Âm Hán-Việt
GIAO THÔNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 交通

Từ 交通 nghĩa là gì?

Từ ghép 交通 (jiāotōng) có nghĩa tiếng Việt là "Kết nối / giao thông / vận tải / truyền thông / liên lạc", âm Hán-Việt là GIAO THÔNG.

Từ 交通 đọc pinyin như thế nào?

Từ 交通 có pinyin là jiāotōng (Hán-Việt: GIAO THÔNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 交通 gồm những chữ Hán nào?

Từ 交通 được tạo thành từ 2 chữ: 交 (jiāo: Giao nộp, kết bạn); 通 (tōng: Thông: thông suốt, thông qua).

Nguồn dữ liệu