Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 一生

Từ ghép: 一生 yīshēng

一生
Nghĩa tiếng Việt
Cả đời; suốt đời
Âm Hán-Việt
NHẤT SINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 一生

Từ 一生 nghĩa là gì?

Từ ghép 一生 (yīshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Cả đời; suốt đời", âm Hán-Việt là NHẤT SINH.

Từ 一生 đọc pinyin như thế nào?

Từ 一生 có pinyin là yīshēng (Hán-Việt: NHẤT SINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 一生 gồm những chữ Hán nào?

Từ 一生 được tạo thành từ 2 chữ: 一 (yī: Một); 生 (shēng: Sinh, Học sinh).

Nguồn dữ liệu