Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 习惯
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 习惯 (xíguàn) có nghĩa tiếng Việt là "Thói quen / phong tục / thói quen thường lệ / quen với / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TẬP QUEN.
Từ 习惯 có pinyin là xíguàn (Hán-Việt: TẬP QUEN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 习惯 được tạo thành từ 2 chữ: 习 (xí: Luyện, học); 惯 (guàn: thói quen, phong tục;).