Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 休假

Từ ghép: 休假 xiūjià

休假
Nghĩa tiếng Việt
Đi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉ
Âm Hán-Việt
HƯU GIẢ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 休假

Từ 休假 nghĩa là gì?

Từ ghép 休假 (xiūjià) có nghĩa tiếng Việt là "Đi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉ", âm Hán-Việt là HƯU GIẢ.

Từ 休假 đọc pinyin như thế nào?

Từ 休假 có pinyin là xiūjià (Hán-Việt: HƯU GIẢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 休假 gồm những chữ Hán nào?

Từ 休假 được tạo thành từ 2 chữ: 休 (xiū: Nghỉ ngơi); 假 (jiǎ: Giả, kỳ nghỉ).

Nguồn dữ liệu