Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 亲属
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 亲属 (qīnshǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Thân thuộc / họ hàng / người thân", âm Hán-Việt là THÂN THUỘC.
Từ 亲属 có pinyin là qīnshǔ (Hán-Việt: THÂN THUỘC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 亲属 được tạo thành từ 2 chữ: 亲 (qīn: Thân: thân thiết, người thân); 属 (shǔ: Thuộc: thuộc về).