Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 亲属

Từ ghép: 亲属 qīnshǔ

亲属
Nghĩa tiếng Việt
Kin
Âm Hán-Việt
THÂN THUỘC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 亲属

Từ 亲属 nghĩa là gì?

Từ ghép 亲属 (qīnshǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Kin", âm Hán-Việt là THÂN THUỘC.

Từ 亲属 đọc pinyin như thế nào?

Từ 亲属 có pinyin là qīnshǔ (Hán-Việt: THÂN THUỘC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 亲属 gồm những chữ Hán nào?

Từ 亲属 được tạo thành từ 2 chữ: 亲 (qīn: Thân: thân thiết, người thân); 属 (shǔ: Thuộc: thuộc về).

Nguồn dữ liệu