Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 人权

Từ ghép: 人权 rénquán

人权
Nghĩa tiếng Việt
Nhân quyền
Âm Hán-Việt
NHÂN QUYỀN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 人权

Từ 人权 nghĩa là gì?

Từ ghép 人权 (rénquán) có nghĩa tiếng Việt là "Nhân quyền", âm Hán-Việt là NHÂN QUYỀN.

Từ 人权 đọc pinyin như thế nào?

Từ 人权 có pinyin là rénquán (Hán-Việt: NHÂN QUYỀN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 人权 gồm những chữ Hán nào?

Từ 人权 được tạo thành từ 2 chữ: 人 (rén: Người); 权 (quán: Quyền: quyền lực, quyền lợi).

Nguồn dữ liệu