Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 人民币
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 人民币 (rénmínbì) có nghĩa tiếng Việt là "Nhân dân tệ (NDT) / Đồng Yuan Trung Quốc (CNY)", âm Hán-Việt là NHÂN DÂN GIẺ.
Từ 人民币 có pinyin là rénmínbì (Hán-Việt: NHÂN DÂN GIẺ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 人民币 được tạo thành từ 3 chữ: 人 (rén: Người); 民 (mín: dân / người dân); 币 (bì: tiền tệ, tiền xu, đấu thầu hợp pháp).