Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 人民

Từ ghép: 人民 rénmín

人民
Nghĩa tiếng Việt
Nhân dân / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
NHÂN DÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 人民

Từ 人民 nghĩa là gì?

Từ ghép 人民 (rénmín) có nghĩa tiếng Việt là "Nhân dân / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là NHÂN DÂN.

Từ 人民 đọc pinyin như thế nào?

Từ 人民 có pinyin là rénmín (Hán-Việt: NHÂN DÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 人民 gồm những chữ Hán nào?

Từ 人民 được tạo thành từ 2 chữ: 人 (rén: Người); 民 (mín: dân / người dân).

Nguồn dữ liệu