Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 人群

Từ ghép: 人群 rénqún

人群
Nghĩa tiếng Việt
Đám đông
Âm Hán-Việt
NHÂN QUẦN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 人群

Từ 人群 nghĩa là gì?

Từ ghép 人群 (rénqún) có nghĩa tiếng Việt là "Đám đông", âm Hán-Việt là NHÂN QUẦN.

Từ 人群 đọc pinyin như thế nào?

Từ 人群 có pinyin là rénqún (Hán-Việt: NHÂN QUẦN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 人群 gồm những chữ Hán nào?

Từ 人群 được tạo thành từ 2 chữ: 人 (rén: Người); 群 (qún: Quần: bầy, nhóm (lượng từ)).

Nguồn dữ liệu