Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 从小

Từ ghép: 从小 cóngxiǎo

从小
Nghĩa tiếng Việt
Từ nhỏ; từ bé
Âm Hán-Việt
TÒNG TIỂU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 从小

Từ 从小 nghĩa là gì?

Từ ghép 从小 (cóngxiǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Từ nhỏ; từ bé", âm Hán-Việt là TÒNG TIỂU.

Từ 从小 đọc pinyin như thế nào?

Từ 从小 có pinyin là cóngxiǎo (Hán-Việt: TÒNG TIỂU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 从小 gồm những chữ Hán nào?

Từ 从小 được tạo thành từ 2 chữ: 从 (cóng: Từ (khoảng cách, thời gian)); 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé).

Nguồn dữ liệu