Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 从小
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 从小 (cóngxiǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Từ nhỏ; từ bé", âm Hán-Việt là TÒNG TIỂU.
Từ 从小 có pinyin là cóngxiǎo (Hán-Việt: TÒNG TIỂU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 从小 được tạo thành từ 2 chữ: 从 (cóng: Từ (khoảng cách, thời gian)); 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé).