Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 代表团
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 代表团 (dàibiǎotuán) có nghĩa tiếng Việt là "Đoàn đại biểu / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ĐẠI BIỂU ĐOÀN.
Từ 代表团 có pinyin là dàibiǎotuán (Hán-Việt: ĐẠI BIỂU ĐOÀN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 代表团 được tạo thành từ 3 chữ: 代 (dài: Thay thế, thế hệ); 表 (biǎo: Đồng hồ, biểu hiện); 团 (tuán: Đoàn: đoàn thể; khối tròn).