Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 代表团

Từ ghép: 代表团 dàibiǎotuán

代表团
Nghĩa tiếng Việt
Đoàn đại biểu / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
ĐẠI BIỂU ĐOÀN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 代表团

Từ 代表团 nghĩa là gì?

Từ ghép 代表团 (dàibiǎotuán) có nghĩa tiếng Việt là "Đoàn đại biểu / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ĐẠI BIỂU ĐOÀN.

Từ 代表团 đọc pinyin như thế nào?

Từ 代表团 có pinyin là dàibiǎotuán (Hán-Việt: ĐẠI BIỂU ĐOÀN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 代表团 gồm những chữ Hán nào?

Từ 代表团 được tạo thành từ 3 chữ: 代 (dài: Thay thế, thế hệ); 表 (biǎo: Đồng hồ, biểu hiện); 团 (tuán: Đoàn: đoàn thể; khối tròn).

Nguồn dữ liệu