Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 以外
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 以外 (yǐwài) có nghĩa tiếng Việt là "Ngoài ra / khác ngoài / trừ / phía ngoài / bên ngoài / ở phía bên kia / vượt ra ngoài", âm Hán-Việt là DĨ NGOẠI.
Từ 以外 có pinyin là yǐwài (Hán-Việt: DĨ NGOẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 以外 được tạo thành từ 2 chữ: 以 (yǐ: Bằng, để, lấy); 外 (wài: Bên ngoài, ngoại).