Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 以来

Từ ghép: 以来 yǐlái

以来
Nghĩa tiếng Việt
Kể từ (một sự kiện trước)
Âm Hán-Việt
DĨ LAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 以来

Từ 以来 nghĩa là gì?

Từ ghép 以来 (yǐlái) có nghĩa tiếng Việt là "Kể từ (một sự kiện trước)", âm Hán-Việt là DĨ LAI.

Từ 以来 đọc pinyin như thế nào?

Từ 以来 có pinyin là yǐlái (Hán-Việt: DĨ LAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 以来 gồm những chữ Hán nào?

Từ 以来 được tạo thành từ 2 chữ: 以 (yǐ: Bằng, để, lấy); 来 (lái: Đến, Lại).

Nguồn dữ liệu