Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 会长

Từ ghép: 会长 huìzhǎng

会长
Nghĩa tiếng Việt
Chủ tịch câu lạc bộ, ủy ban, v.v.
Âm Hán-Việt
HỘI TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 会长

Từ 会长 nghĩa là gì?

Từ ghép 会长 (huìzhǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Chủ tịch câu lạc bộ, ủy ban, v.v.", âm Hán-Việt là HỘI TRƯỜNG.

Từ 会长 đọc pinyin như thế nào?

Từ 会长 có pinyin là huìzhǎng (Hán-Việt: HỘI TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 会长 gồm những chữ Hán nào?

Từ 会长 được tạo thành từ 2 chữ: 会 (huì: Biết, có thể); 长 (cháng: Dài, trưởng).

Nguồn dữ liệu