Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 伟大
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 伟大 (wěidà) có nghĩa tiếng Việt là "To lớn; vĩ đại; đáng ngưỡng mộ nhất; quan trọng (đóng góp, v.v.)", âm Hán-Việt là VĨ ĐẠI.
Từ 伟大 có pinyin là wěidà (Hán-Việt: VĨ ĐẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 伟大 được tạo thành từ 2 chữ: 伟 (wěi: vĩ đại, hùng vĩ;); 大 (dà: To, Lớn).