Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 传媒

Từ ghép: 传媒 chuánméi

传媒
Nghĩa tiếng Việt
Truyền thông
Âm Hán-Việt
TRUYỀN MỐI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 传媒

Từ 传媒 nghĩa là gì?

Từ ghép 传媒 (chuánméi) có nghĩa tiếng Việt là "Truyền thông", âm Hán-Việt là TRUYỀN MỐI.

Từ 传媒 đọc pinyin như thế nào?

Từ 传媒 có pinyin là chuánméi (Hán-Việt: TRUYỀN MỐI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 传媒 gồm những chữ Hán nào?

Từ 传媒 được tạo thành từ 2 chữ: 传 (chuán: Truyền đạt, lan truyền); 媒 (méi: môi giới / trung gian / người mai mối / người trung gian / viết tắt của 媒體|媒体, truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức).

Nguồn dữ liệu