Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 但是

Từ ghép: 但是 dànshì

但是
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng; tuy nhiên
Âm Hán-Việt
ĐÃN THỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 但是

Từ 但是 nghĩa là gì?

Từ ghép 但是 (dànshì) có nghĩa tiếng Việt là "Nhưng; tuy nhiên", âm Hán-Việt là ĐÃN THỊ.

Từ 但是 đọc pinyin như thế nào?

Từ 但是 có pinyin là dànshì (Hán-Việt: ĐÃN THỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 但是 gồm những chữ Hán nào?

Từ 但是 được tạo thành từ 2 chữ: 但 (dàn: Nhưng); 是 (shì: Là, Đúng).

Nguồn dữ liệu