Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 体育场
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 体育场 (tǐyùchǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Sân vận động / LT:個|个[ge4],座[zuo4]", âm Hán-Việt là THỂ DỤC TRƯỜNG.
Từ 体育场 có pinyin là tǐyùchǎng (Hán-Việt: THỂ DỤC TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 体育场 được tạo thành từ 3 chữ: 体 (tǐ: Thể chất, thân thể); 育 (yù: Giáo dục, nuôi dưỡng); 场 (chǎng: Sân bãi, quảng trường).