Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 作品

Từ ghép: 作品 zuòpǐn

作品
Nghĩa tiếng Việt
Tác phẩm / tác phẩm nghệ thuật / LT:部[bu4],篇[pian1]
Âm Hán-Việt
TÁC PHẨM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 作品

Từ 作品 nghĩa là gì?

Từ ghép 作品 (zuòpǐn) có nghĩa tiếng Việt là "Tác phẩm / tác phẩm nghệ thuật / LT:部[bu4],篇[pian1]", âm Hán-Việt là TÁC PHẨM.

Từ 作品 đọc pinyin như thế nào?

Từ 作品 có pinyin là zuòpǐn (Hán-Việt: TÁC PHẨM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 作品 gồm những chữ Hán nào?

Từ 作品 được tạo thành từ 2 chữ: 作 (zuò: Làm, công việc); 品 (pǐn: Phẩm: loại).

Nguồn dữ liệu