Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 作家
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 作家 (zuòjiā) có nghĩa tiếng Việt là "Tác giả / LT:個|个[ge4],位[wei4]", âm Hán-Việt là TÁC GIA.
Từ 作家 có pinyin là zuòjiā (Hán-Việt: TÁC GIA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 作家 được tạo thành từ 2 chữ: 作 (zuò: Làm, công việc); 家 (jiā: Nhà, Gia đình).