Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 作家

Từ ghép: 作家 zuòjiā

作家
Nghĩa tiếng Việt
Tác giả / LT:個|个[ge4],位[wei4]
Âm Hán-Việt
TÁC GIA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 作家

Từ 作家 nghĩa là gì?

Từ ghép 作家 (zuòjiā) có nghĩa tiếng Việt là "Tác giả / LT:個|个[ge4],位[wei4]", âm Hán-Việt là TÁC GIA.

Từ 作家 đọc pinyin như thế nào?

Từ 作家 có pinyin là zuòjiā (Hán-Việt: TÁC GIA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 作家 gồm những chữ Hán nào?

Từ 作家 được tạo thành từ 2 chữ: 作 (zuò: Làm, công việc); 家 (jiā: Nhà, Gia đình).

Nguồn dữ liệu