Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 例如
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 例如 (lìrú) có nghĩa tiếng Việt là "Ví dụ; chẳng hạn; như là", âm Hán-Việt là LỀ NHƯ.
Từ 例如 có pinyin là lìrú (Hán-Việt: LỀ NHƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 例如 được tạo thành từ 2 chữ: 例 (lì: lề: ví dụ / tiền lệ / quy tắc / trường hợp / tình huống); 如 (rú: Như: như).