Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 2 › 例
Chữ 例 (lì) có nghĩa tiếng Việt là "lề: ví dụ / tiền lệ / quy tắc / trường hợp / tình huống".
Chữ 例 có pinyin là lì. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 例 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.