Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 保健
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 保健 (bǎojiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Bảo vệ sức khỏe / chăm sóc sức khỏe / duy trì sức khỏe tốt", âm Hán-Việt là BẢO KIỆN.
Từ 保健 có pinyin là bǎojiàn (Hán-Việt: BẢO KIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 保健 được tạo thành từ 2 chữ: 保 (bǎo: Bảo vệ, bảo đảm); 健 (jiàn: Khỏe mạnh, kiện khang).