Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 保险
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 保险 (bǎoxiǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Bảo hiểm / an toàn / bảo đảm / chắc chắn / nhất định phải / LT:份[fen4]", âm Hán-Việt là BẢO HIỂM.
Từ 保险 có pinyin là bǎoxiǎn (Hán-Việt: BẢO HIỂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 保险 được tạo thành từ 2 chữ: 保 (bǎo: Bảo vệ, bảo đảm); 险 (xiǎn: Hiểm: nguy hiểm).