Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 信号

Từ ghép: 信号 xìnhào

信号
Nghĩa tiếng Việt
Tín hiệu
Âm Hán-Việt
TÍN HIỆU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 信号

Từ 信号 nghĩa là gì?

Từ ghép 信号 (xìnhào) có nghĩa tiếng Việt là "Tín hiệu", âm Hán-Việt là TÍN HIỆU.

Từ 信号 đọc pinyin như thế nào?

Từ 信号 có pinyin là xìnhào (Hán-Việt: TÍN HIỆU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 信号 gồm những chữ Hán nào?

Từ 信号 được tạo thành từ 2 chữ: 信 (xìn: Tin tưởng, bức thư); 号 (hào: Số, ngày).

Nguồn dữ liệu