Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 修理
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 修理 (xiūlǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Sửa chữa / sửa / sửa tỉa / cắt tỉa / (khẩu ngữ) xử lý ai đó / trừng trị ai đó", âm Hán-Việt là TU LÍ.
Từ 修理 có pinyin là xiūlǐ (Hán-Việt: TU LÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 修理 được tạo thành từ 2 chữ: 修 (xiū: Tu: sửa chữa, tu sửa); 理 (lǐ: Lý thuyết, quản lý, xử lý).