Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 修理

Từ ghép: 修理 xiūlǐ

修理
Nghĩa tiếng Việt
Sửa chữa / sửa / sửa tỉa / cắt tỉa / (khẩu ngữ) xử lý ai đó / trừng trị ai đó
Âm Hán-Việt
TU LÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 修理

Từ 修理 nghĩa là gì?

Từ ghép 修理 (xiūlǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Sửa chữa / sửa / sửa tỉa / cắt tỉa / (khẩu ngữ) xử lý ai đó / trừng trị ai đó", âm Hán-Việt là TU LÍ.

Từ 修理 đọc pinyin như thế nào?

Từ 修理 có pinyin là xiūlǐ (Hán-Việt: TU LÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 修理 gồm những chữ Hán nào?

Từ 修理 được tạo thành từ 2 chữ: 修 (xiū: Tu: sửa chữa, tu sửa); 理 (lǐ: Lý thuyết, quản lý, xử lý).

Nguồn dữ liệu