Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 植物
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 植物 (zhíwù) có nghĩa tiếng Việt là "Thực vật / cây cối / LT:種|种[zhong3]", âm Hán-Việt là THỰC VẬT.
Từ 植物 có pinyin là zhíwù (Hán-Việt: THỰC VẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 植物 được tạo thành từ 2 chữ: 植 (zhí: trồng); 物 (wù: vật: (hình thức kết hợp) vật / (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân).