Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 抽烟
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 抽烟 (chōuyān) có nghĩa tiếng Việt là "Hút thuốc (thuốc lá, thuốc lào)", âm Hán-Việt là TRỪU YÊN.
Từ 抽烟 có pinyin là chōuyān (Hán-Việt: TRỪU YÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 抽烟 được tạo thành từ 2 chữ: 抽 (chōu: Rút ra, hút (thuốc)); 烟 (yān: Yên: khói, thuốc lá).