Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 松树

Từ ghép: 松树 sōngshù

松树
Nghĩa tiếng Việt
Cây thông / cây tùng / LT:棵[ke1]
Âm Hán-Việt
TÙNG THỤ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 松树

Từ 松树 nghĩa là gì?

Từ ghép 松树 (sōngshù) có nghĩa tiếng Việt là "Cây thông / cây tùng / LT:棵[ke1]", âm Hán-Việt là TÙNG THỤ.

Từ 松树 đọc pinyin như thế nào?

Từ 松树 có pinyin là sōngshù (Hán-Việt: TÙNG THỤ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 松树 gồm những chữ Hán nào?

Từ 松树 được tạo thành từ 2 chữ: 松 (sōng: Tùng: cây thông; lỏng lẻo); 树 (shù: Cây).

Nguồn dữ liệu