Trang chủTra cứu chữ HánHSK 4 › 松

Cách viết chữ 松 sōng

Nghĩa tiếng Việt
Tùng: cây thông; lỏng lẻo
Pinyin
sōng
Số nét
8 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 松 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 松

Chữ 松 nghĩa là gì?

Chữ 松 (sōng) có nghĩa tiếng Việt là "Tùng: cây thông; lỏng lẻo".

Chữ 松 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 松 có pinyin là sōng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 松 có bao nhiêu nét?

Chữ 松 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 4